XCMG

XCF706K / XCF1006K

Xe nâng dầu XCMG XCF706K và XCF1006K được thiết kế cho các ứng dụng bốc xếp vật liệu tải nặng với tải trọng nâng từ 7 đến 10 tấn. Được chế tạo cho các môi trường công nghiệp khắt khe, các dòng xe này mang lại sức mạnh vượt trội, độ bền cao và hiệu quả vận hành tối ưu.

Cả hai model đều được trang bị động cơ diesel tăng áp hiệu suất cao từ Anhui Quanchai, đảm bảo công suất ổn định, mô-men xoắn mạnh mẽ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Khung xe được gia cường, cầu truyền động tải nặng cùng hệ thống thủy lực tiên tiến giúp nâng hạ ổn định, điều khiển chính xác và đảm bảo độ tin cậy lâu dài trong vận hành.

Với cabin thiết kế công thái học, khung nâng cho tầm nhìn rộng và kết cấu khung gầm chắc chắn, XCF706K và XCF1006K là lựa chọn lý tưởng cho các hoạt động vận hành liên tục tại cảng, trung tâm logistics và các ngành công nghiệp nặng.

Các lợi ích nổi bật:

  • Tải trọng nâng lớn (7–10 tấn), phù hợp cho các hoạt động tải nặng
  • Động cơ diesel mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
  • Khung gầm gia cường, đảm bảo độ bền tối đa
  • Hệ thống nâng ổn định và điều khiển chính xác
  • Cabin vận hành thoải mái, thiết kế thân thiện với người sử dụng
  • Dễ dàng bảo trì và tuổi thọ sử dụng lâu dài

Ứng dụng:

  • Cảng và bãi container
  • Ngành thép, xây dựng và công nghiệp nặng
  • Kho bãi và logistics
  • Nhà máy sản xuất quy mô lớn

Mẫu xe & Tải trọng

Thông số kỹ thuật Đơn vị XCF706K XCF1006K
Tải trọng nâng định mức kg 7000 10000
Tâm tải mm 600 600
Chiều dài tổng thể mm 6105 5423
Chiều rộng tổng thể mm 1995 2169
Chiều cao cabin mm 2750 2650
Chiều cao nâng tối đa mm 3500 3000
Chiều cao làm việc tối đa mm 4490 4280
Chiều cao khung nâng tối thiểu mm 2750 2850
Chiều dài cơ sở mm 2250 2800
Front overhang mm 705 720
Khoảng sáng gầm xe mm 200 / 250 250 / 300
Bán kính quay vòng tối thiểu mm 3340 4055
Tốc độ nâng (có tải/không tải) mm/s 480 / 510 330 / 360
Tốc độ hạ (có tải/không tải) mm/s ≤600 / ≥300 ≤600 / ≥300
Travel speed (loaded/unloaded) km/h 27 / 30 29 / 32
Khả năng leo dốc % 25 20
Lực kéo tối đa tại thanh kéo kN 62 62
Trọng lượng vận hành kg 10500 12450
Độ nghiêng khung nâng (trước/sau) ° 6 / 12 6 / 12

Thông số kỹ thuật

Thư viện hình ảnh

Các tùy chọn xe nâng khác